Đáp án và đề thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2026 môn Toán tất cả mã đề:
Tải đề thi và đáp án tốt nghiệp THPT tất cả các môn
| ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN NGỮ VĂN | ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TOÁN | |
| ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TIẾNG ANH | ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ | |
| ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN ĐỊA LÍ | ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ VÀ PHÁP LUẬT | |
| ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÝ | ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN HÓA HỌC | |
| ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN SINH HỌC | ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN TIN HỌC | |
| ĐÁP ÁN + ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN CÔNG NGHỆ |
<< NHẤN F5 ĐỂ CẬP NHẬT THÔNG TIN TỐT NGHIỆP THPT >>
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | C | B | D | A | D | B | A | B | A | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1152 | 5,91 | 1856 | 1275 | 1990 |
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | D | B | C | B | A | C | C | A | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DDSD | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 6,19 | 17,1 | 3456 | 3980 | 1350 | 2656 |
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | C | C | B | C | B | A | C | D | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DDSS | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1856 | 1275 | 5,91 | 1152 | 1990 | 7,35 |
Mã đề 0104
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | C | D | C | B | A | A | D | B | A | A | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDDS | DDSS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 17,1 | 6,19 | 3456 | 2656 | 3980 | 1350 |
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | C | D | D | B | C | D | B | D | D | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DSDD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1152 | 1275 | 1990 | 1856 | 5,91 |
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | B | B | D | A | B | C | B | C | C | D | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DSSD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 6,19 | 1350 | 2656 | 17,1 | 3456 | 3980 |
Mã đề 0107
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | A | C | C | D | B | D | D | B | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDDS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1152 | 7,35 | 1990 | 5,91 | 1275 | 1856 |
Mã đề 0108
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | B | B | A | C | A | D | D | D | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDSD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3456 | 2656 | 1350 | 17,1 | 3980 | 6,19 |
Mã đề 0109
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | B | B | A | D | D | B | D | B | D | D | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1275 | 5,91 | 7,35 | 1856 | 1152 | 1990 |
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | C | D | C | B | B | A | B | A | D | C | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSD | DDDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3980 | 3456 | 1350 | 6,19 | 17,1 | 2656 |
Mã đề 0111
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | B | C | C | B | B | C | A | D | A | B | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDD | DDDS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1275 | 1990 | 7,35 | 1152 | 1856 | 5,91 |
Mã đề 0112
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | A | D | C | A | D | B | D | D | A | D | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | DDDS | DSSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2656 | 6,19 | 17,1 | 3456 | 1350 | 3980 |
Mã đề 0113
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | A | B | D | B | A | C | D | D | D | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1275 | 1152 | 1856 | 5,91 | 1990 |
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | A | C | C | A | A | A | D | A | D | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDDS | DDSS | DDSD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1350 | 3980 | 2656 | 6,19 | 17,1 | 3456 |
Mã đề 0115
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | B | B | B | C | D | B | D | A | A | C | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DSDD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 5,91 | 1275 | 1152 | 1856 | 7,35 | 1990 |
Mã đề 0116
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | D | C | C | B | D | C | C | A | B | A | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSD | DSSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 17,1 | 1350 | 2656 | 3980 | 6,19 | 3456 |
Mã đề 0117
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | D | A | C | A | B | C | D | C | B | C | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DDSS | DDDS | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1856 | 7,35 | 5,91 | 1275 | 1990 | 1152 |
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | D | A | C | C | A | D | A | C | C | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DDSS | DSSD | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2656 | 17,1 | 1350 | 3456 | 3980 | 6,19 |
Mã đề 0119
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| C | A | C | B | B | A | D | A | D | B | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSS | DDSS | DSDD | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 5,91 | 1275 | 1856 | 1152 | 1990 |
Mã đề 0120
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | A | D | D | C | B | A | B | C | C | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSSD | DDDS | DDSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 1350 | 6,19 | 3456 | 3980 | 2656 | 17,1 |
Mã đề 0121
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| B | D | B | A | B | B | C | A | B | D | B | B |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DSDD | DDSS | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 1990 | 5,91 | 1275 | 1152 | 1856 |
Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| D | D | A | A | B | B | C | C | B | A | A | A |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDSD | DSSD | DDSS | DDDS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 3980 | 6,19 | 3456 | 1350 | 2656 | 17,1 |
Mã đề 0123
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | D | C | C | D | D | A | D | B | C | B | D |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DDSS | DDSS | DSDD |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 7,35 | 5,91 | 1990 | 1275 | 1856 | 1152 |
Mã đề 0124
| 1. | 2. | 3. | 4. | 5. | 6. | 7. | 8. | 9. | 10. | 11. | 12. |
| A | B | D | C | D | B | C | C | C | D | A | C |
Phần II: Trắc nghiệm đúng sai
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| DDDS | DSSD | DDSD | DDSS |
Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 2656 | 17,1 | 3980 | 3456 | 1350 | 6,19 |
Nguồn: Tham khảo
Chúc các sĩ tử 2K8 thật bình tĩnh, tự tin và hoàn thành tốt kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026. Dù kết quả thế nào, đây cũng là cột mốc quan trọng đánh dấu hành trình trưởng thành và mở ra những cơ hội mới trên con đường học tập, nghề nghiệp phía trước. Chúc các bạn đạt được kết quả như mong đợi và lựa chọn được hướng đi phù hợp cho tương lai!
Những lưu ý quan trọng dành cho thí sinh trước khi thi môn Toán tốt nghiệp THPT 2026
Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 đang đến gần. Để tham gia kỳ thi thuận lợi, đúng quy chế và đạt kết quả tốt nhất, thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ giấy tờ, dụng cụ làm bài và nắm chắc các quy định trong phòng thi. Dưới đây là những lưu ý quan trọng đối với thí sinh dự thi môn Toán.
1. Giấy tờ cần mang theo khi đi thi
Trước khi đến điểm thi, thí sinh cần chuẩn bị đầy đủ:
- Giấy báo dự thi tốt nghiệp THPT năm 2026;
- Thẻ Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân hợp lệ theo quy định.
Nếu phát hiện mất giấy tờ hoặc có sai sót về thông tin cá nhân, thí sinh cần báo ngay cho điểm thi để được hướng dẫn xử lý kịp thời.
2. Dụng cụ cần thiết khi dự thi môn Toán
Để tránh những tình huống phát sinh không đáng có, thí sinh nên chuẩn bị:
- Bút bi mực xanh;
- Bút chì 2B;
- Tẩy chì;
- Thước kẻ;
- Compa, ê ke, thước đo độ (nếu cần);
- Máy tính cầm tay thuộc danh mục được Bộ GD&ĐT cho phép mang vào phòng thi;
- Đồng hồ đeo tay chỉ có chức năng xem giờ;
- Nước uống trong chai trong suốt, không dán nhãn.
Nên đựng toàn bộ vật dụng trong túi nhựa trong suốt để thuận tiện cho việc kiểm tra trước khi vào phòng thi.
3. Những quy định cần ghi nhớ trong phòng thi
Trước giờ làm bài
Thí sinh cần có mặt đúng thời gian quy định, kiểm tra kỹ số báo danh, phòng thi và vị trí ngồi. Sau khi nhận đề thi, cần rà soát số trang, chất lượng đề và báo ngay cho cán bộ coi thi nếu phát hiện bất thường.
Đồng thời, cần ghi đầy đủ thông tin cá nhân vào giấy thi, phiếu trả lời trắc nghiệm và các giấy tờ liên quan theo hướng dẫn.
Trong thời gian làm bài
Thí sinh phải tuyệt đối tuân thủ quy chế thi, không trao đổi, không sử dụng tài liệu hoặc thiết bị trái phép.
Chỉ sử dụng một màu mực để làm bài, không dùng mực đỏ và không đánh dấu riêng lên bài thi. Đối với bài thi trắc nghiệm, phần trả lời phải được tô bằng bút chì theo đúng quy định.
Khi cần hỗ trợ, thí sinh giơ tay để được cán bộ coi thi hướng dẫn và không tự ý rời khỏi vị trí làm bài.
Khi hết giờ làm bài
Ngay khi có hiệu lệnh kết thúc, thí sinh phải dừng bút, kiểm tra lại thông tin trên bài làm và thực hiện nộp bài theo hướng dẫn của cán bộ coi thi.
Không tự ý mang đề thi, giấy nháp hoặc các tài liệu thuộc diện không được phép ra khỏi phòng thi khi chưa có sự cho phép.
4. Chuẩn bị tâm lý thật tốt trước kỳ thi
Bên cạnh việc ôn tập kiến thức, thí sinh nên nghỉ ngơi hợp lý, giữ sức khỏe ổn định và hạn chế thức khuya trước ngày thi. Một tinh thần thoải mái, tự tin sẽ giúp các em phát huy tốt nhất năng lực của mình trong phòng thi.
💙 Chúc các sĩ tử 2K8 bình tĩnh, tự tin và hoàn thành thật tốt bài thi môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026. Mong rằng những nỗ lực suốt thời gian qua sẽ được đền đáp bằng kết quả xứng đáng và mở ra cánh cửa tới ngôi trường mơ ước.
Cơ hội xét tuyển sớm vào NCT College
Song song với kỳ thi THPT, thí sinh có thể chủ động nắm chắc cơ hội trúng tuyển sớm bằng hình thức xét tuyển học bạ tại Trường Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ và Truyền thông (NCT College).
Ưu đãi tuyển sinh năm 2026
Năm 2026, NCT College triển khai nhiều chính sách hỗ trợ dành cho tân sinh viên đăng ký sớm ngành học:
- Xét tuyển học bạ THPT đơn giản, nhanh chóng
- Cơ hội nhận HỌC BỔNG DOANH NGHIỆP lên đến 100% học phí
- Cấp bù 70% học phí theo nghị định 238 NĐ/CP của Nhà nước
- Tặng 100 xuất MIỄN PHÍ KÝ TÚC XÁ cho thí sinh đăng ký nhập học sớm
- Voucher 2.000.000đ trừ thẳng vào học phí kỳ đầu
- Cam kết 100% có việc sau tốt nghiệp
- Nhiều phần quà hấp dẫn khác như Balo, đồng phục, mũ bảo hiểm,..

Hồ sơ đăng ký xét tuyển NCT
-
- 01 Bộ phiếu đăng ký tuyển sinh theo mẫu của trường (thí sinh tải tại Website: https://nct.edu.vn hoặc nhận trực tiếp phiếu khi nộp hồ sơ tại Trường).
- 01 Bản sao học bạ THPT;
- 01 Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT (hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026);
- 01 Bản sao Thẻ căn cước công dân;
- 4 ảnh 3×4
- Lệ phí xét tuyển: 100.000đ/hồ sơ.
#nctcollege #tuyensinh #caodang #sinhvien #tuyensinh #Xettuyenhocba #camketvieclam #hoptacquocte
==========================================
Trường Cao đẳng Ngoại ngữ – Công nghệ và Truyền thông
Vững tay nghề – Sáng tương lai
Địa chỉ: Đường Mùa Xuân, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội
Hotline: 0964.15.16.18 – 0965.11.16.18
Email: tuyensinh.nct.edu@gmail.com
Facebook: https://www.facebook.com/nct.edu/
Website: https://nct.edu.vn
Tiktok: https://www.tiktok.com/@caodang.nct